Công cụ tính thuế kê khai

Hỗ trợ hộ kinh doanh tính thuế cần kê khai cho Cơ quan Thuế.

Công cụ hỗ trợ tính thuế kê khai

*Công cụ chỉ có giá trị tham khảo. Quý khách cần liên hệ trực tiếp Cơ quan Thuế để được hướng dẫn chính xác.
Chọn ngành nghề kinh doanh
Phân phối, cung cấp hàng hóa
Dịch vụ, xây dựng (không phân phối vật tư)
Sản xuất, Vận tải, Ăn uống, Xây dựng (có vật tư)
Hoạt động khác
Cho thuê tài sản

Căn cứ pháp lý

Doanh thu/năm*
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Hóa đơn điện tử
Kỳ kê khai
Dưới 500 triệu
Miễn thuế*
Miễn thuế
Khuyến khích sử dụng
Kê khai 1 lần/năm (chậm nhất 31/1 năm sau)
Từ 500 triệu đến dưới 3 tỷ
Doanh thu x tỷ lệ % theo ngành
Theo % doanh thu = % theo ngành x (Doanh thu - 500M) Theo thu nhập tính thuế = 15% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý)
Bắt buộc khi doanh thu từ 1 tỷ trở lên
Kê khai theo quý (chậm nhất Quý 1 là ngày 30/04; Quý 2 là 31/7; Quý 3 là ngày 31/10; Quý 4 là ngày 31/1 năm kế tiếp)
Từ 3 đến 50 tỷ
Tỷ lệ % theo ngành x Doanh thu
17% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý)
Bắt buộc
Kê khai theo quý (chậm nhất Quý 1 là ngày 30/04; Quý 2 là 31/7; Quý 3 là ngày 31/10; Quý 4 là ngày 31/1 năm kế tiếp)
Trên 50 tỷ
Tỷ lệ % theo ngành x Doanh thu
20% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý)
Bắt buộc
Kê khai theo tháng (chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế)
  • Luật số 48/2024/QH15 Luật Thuế Giá trị gia tăng
  • Luật số 109/2025/QH15 Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi), thông qua ngày 10/12/2025
  • Nghị quyết 198/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân
  • Nghị định 70/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ
  • Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, thuế TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
  • Thông tư 152/2025/TT-BTC hướng dẫn kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Thuế GTGT và thuế TNCN theo danh mục ngành nghề

Nhóm Thuế (sử dụng nhóm ngành để xác định mức thuế)
Tỷ lệ GTGT
Tỷ lệ TNCN
Tổng thuế
I. Phân phối hàng hóa
1%
0.50%
1.50%
II. Dịch vụ, xây dựng (không vật tư)
5%
2%
7%
III. Sản xuất, vận tải, ăn uống, xây dựng (có vật tư)
3%
1.5%
4.50%
IV. Hoạt động khác
2%
1%
3%
V. Cho thuê tài sản
5%
5%
10%
*Căn cứ Thông tư số 40/2021/TT-BTC (Phụ lục I Ban hành kèm theo).

Nhận tư vấn miễn phí từ Haravan ngay hôm nay