Thuế cho hộ kinh doanh
Thuế HKD TMĐT
Thuế HKD lên doanh nghiệp
Công cụ tính thuế kê khai
Công cụ tính thuế kê khai
Hỗ trợ hộ kinh doanh tính thuế cần kê khai cho
Cơ quan Thuế.
Công cụ hỗ trợ tính thuế kê khai
*Công cụ chỉ có giá trị tham khảo. Quý khách cần liên hệ trực tiếp
Cơ quan Thuế để được hướng dẫn chính xác.
Ngành nghề kinh doanh
?
Hướng dẫn tra cứu mã ngành kinh doanh
Chọn ngành nghề kinh doanh
Phân phối, cung cấp hàng hóa
Tạp hoá, siêu thị
Quần áo thời trang
Mỹ phẩm
Mẹ và bé
Thực phẩm
Gia dụng, sinh hoạt
Điện tủ, diện máy
Thuốc, thực phẩm chức năng
Nội thất, trang trí
Phụ tùng xe
Khác (đầu số mã ngành cấp 2: 45,46,47)
Dịch vụ, xây dựng (không phân phối vật tư)
Khách sạn. homestay, nhà nghỉ
Spa, làm đẹp
Hỗ trợ giáo dục, dạy kèm
Quảng cáo
Luật
Sửa xe (không phụ tùng)
Khác (đầu số mã ngành cấp 2: 55, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 77, 78, 80, 81, 82, 85, 86, 90, 93, 95, 96)
Sản xuất, Vận tải, Ăn uống, Xây dựng (có vật tư)
Nhà hàng, quán ăn, cafe
Vận chuyển
Làm bánh
Sản xuất nội thất
Xây dựng trọn gói
Sửa xe (có phụ tùng)
Khác (đầu số mã ngành cấp 2: 10 đến 33, 41, 42, 43, 49, 50, 56)
Hoạt động khác
Mội giới tài chính
Xổ số
Bảo hiểm
Khác (đầu số mã ngành cấp 2: 64, 65, 66, 92)
Cho thuê tài sản
Cho thuê nhà, mặt bàng dài hạn
Khác (đầu số mã ngành cấp 2: 68)
Kỳ kê khai
Theo tháng
Theo quý
Theo năm
Doanh thu theo
quý
Chi phí hợp lý theo
quý
Tính thuế phải nộp
THUẾ PHẢI NỘP
Doanh thu/năm
Ngành nghề kinh doanh
Nhóm ngành nghề
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Tổng thuế tạm tính/Tháng
Tổng thuế tạm tính/Quý
Tổng thuế tạm tính/Năm
Diễn giải chi tiết
Doanh thu (năm):
VND
Thuộc nhóm:
Ngành nghề:
Nhóm ngành nghề:
Thuế suất GTGT:
%
Thuế suất TNCN:
% (theo doanh thu)
THUẾ PHẢI NỘP
Khoản mục
Tính thuế TNCN theo doanh thu trực tiếp
Tính thuế TNCN theo thu nhập tính thuế
Căn cứ xác định giá trị tính thuế TNCN
Doanh thu vượt trên 500 triệu đồng/năm
Tính trên phần doanh thu trừ chi phí hợp lý
Thuế GTGT
(Doanh thu x Tỷ lệ % theo ngành)
Thuế TNCN
Tổng thuế tạm tính/Tháng
Tổng thuế tạm tính/Quý
Tổng thuế tạm tính/Năm
Gợi ý:
Với doanh thu
VND/năm
, nộp thuế TNCN theo
, sẽ giúp bạn tiết kiệm
VND/năm
Diễn giải chi tiết
Doanh thu (năm):
VND
Thuộc nhóm:
Ngành nghề:
Nhóm ngành nghề:
Thuế suất GTGT:
%
Thuế suất TNCN:
% (theo doanh thu)
,
% (theo lợi nhuận)
CÁCH 1: TÍNH THUẾ THEO DOANH THU TRỰC TIẾP
01
Doanh thu vượt ngưỡng = Doanh thu thực tế – 500 triệu (ngưỡng tính thuế)
=
VND - 500.000.000 VND =
VND
02
Thuế GTGT (theo doanh thu) = Doanh thu thực thuế x Thuế suất GTGT (theo ngành nghề)
=
VND x
% =
VND
03
Thuế TNCN (theo doanh thu) = Doanh thu vượt ngưỡng x Thuế suất TNCN (theo ngành nghề)
=
VND x
% =
VND
04
Tổng thuế = Thuế GTGT + Thuế TNCN
=
VND +
VND =
VND
CÁCH 2: TÍNH THUẾ THEO THU NHẬP (Theo Lợi nhuận/Lãi)
01
Thu nhập tính thuế = Doanh thu tính thuế – Chi phí hợp lý, hợp lệ
=
VND -
VND =
VND
02
Thuế GTGT = Doanh thu thực tế x Thuế suất GTGT (theo ngành nghề)
=
VND x
% =
VND
03
Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế x Thuế suất TNCN (theo từng ngưỡng doanh thu)
=
VND x
% =
VND
=
0 VND (Tình trạng kinh doanh đang chịu lỗ)
04
Tổng thuế = Thuế GTGT + Thuế TNCN
=
VND +
VND =
VND
THUẾ PHẢI NỘP
Doanh thu/năm
Ngành nghề kinh doanh
Nhóm ngành nghề
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Tổng thuế tạm tính/Tháng
Tổng thuế tạm tính/Quý
Tổng thuế tạm tính/Năm
Diễn giải chi tiết
Doanh thu (năm):
VND
Thuộc nhóm:
Ngành nghề:
Nhóm ngành nghề:
Thuế suất GTGT:
%
Thuế suất TNCN:
%
(theo lợi nhuận)
TÍNH THUẾ THEO THU NHẬP (Theo Lợi nhuận/Lãi)
01
Thu nhập tính thuế = Doanh thu tính thuế – Chi phí hợp lý, hợp lệ
=
VND -
VND =
VND
02
Thuế GTGT = Doanh thu thực tế x Thuế suất GTGT (theo ngành nghề)
=
VND x
% =
VND
03
Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế x Thuế suất TNCN (theo từng ngưỡng doanh thu)
=
VND x
% =
VND
=
0 VND (Tình trạng kinh doanh đang chịu lỗ)
04
Tổng thuế = Thuế GTGT + Thuế TNCN
=
VND +
VND =
VND
Căn cứ pháp lý
Doanh thu/năm*
Thuế GTGT
Thuế TNCN
Hóa đơn điện tử
Kỳ kê khai
Dưới 500 triệu
Miễn thuế*
Miễn thuế
Khuyến khích sử dụng
Kê khai 1 lần/năm
(chậm nhất 31/1 năm sau)
Từ 500 triệu
đến dưới 3 tỷ
Doanh thu
x tỷ lệ % theo ngành
Theo % doanh thu
= % theo ngành
x (Doanh thu - 500M)
Theo thu nhập tính thuế
= 15% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý)
Bắt buộc khi doanh thu từ 1 tỷ trở lên
Kê khai theo quý
(chậm nhất Quý 1 là ngày 30/04; Quý 2 là 31/7; Quý 3 là ngày 31/10; Quý 4 là ngày 31/1 năm kế tiếp)
Từ 3 đến 50 tỷ
Tỷ lệ % theo ngành
x Doanh thu
17% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý)
Bắt buộc
Kê khai theo quý
(chậm nhất Quý 1 là ngày 30/04; Quý 2 là 31/7; Quý 3 là ngày 31/10; Quý 4 là ngày 31/1 năm kế tiếp)
Trên 50 tỷ
Tỷ lệ % theo ngành
x Doanh thu
20% x (Doanh thu - Chi phí hợp lý)
Bắt buộc
Kê khai theo tháng
(chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế)
Luật số 48/2024/QH15
Luật Thuế Giá trị gia tăng
Luật số 109/2025/QH15
Luật Thuế thu nhập cá nhân (sửa đổi), thông qua ngày 10/12/2025
Nghị quyết 198/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân
Nghị định 70/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ
Thông tư 40/2021/TT-BTC hướng dẫn thuế GTGT, thuế TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Thông tư 152/2025/TT-BTC hướng dẫn kế toán cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Thuế GTGT và thuế TNCN theo
danh mục ngành nghề
Nhóm Thuế (sử dụng nhóm ngành để xác định mức thuế)
Tỷ lệ GTGT
Tỷ lệ TNCN
Tổng thuế
I. Phân phối hàng hóa
1%
0.50%
1.50%
II. Dịch vụ, xây dựng (không vật tư)
5%
2%
7%
III. Sản xuất, vận tải, ăn uống, xây dựng (có vật tư)
3%
1.5%
4.50%
IV. Hoạt động khác
2%
1%
3%
V. Cho thuê tài sản
5%
5%
10%
*Căn cứ Thông tư số 40/2021/TT-BTC (Phụ lục I Ban hành kèm theo).
Nhận tư vấn miễn phí
từ Haravan ngay hôm nay
Tư vấn ngay